Bộ thẻ này luyện tập các động từ bất quy tắc và từ vựng mới.
sleep - slept
ngủ
eat - ate
ăn
meet - met
gặp gỡ
sell - sold
bán
go - went
đi
take - took
lấy, mang
come - came
đến
become - became
trở thành
wealth
sự giàu có, của cải
explain
giải thích
Launch
ra mắt, phóng
character
tính cách
Donate
quyên góp
charity
từ thiện
Groceries
hàng tạp hóa
To spend
dành (thời gian), tiêu (tiền)
childhood
thời thơ ấu