Luyện dịch các câu tiếng Việt cơ bản về cuộc sống hằng ngày sang tiếng Anh.
Tôi thích mùa đông.
I love winter.
Cô ấy đang đọc một cuốn sách thú vị.
She is reading an interesting book.
Họ đang chơi bóng đá ở ngoài trời.
They are playing football outside.
Tôi muốn đi du lịch nước ngoài.
I want to travel abroad.
Con mèo đang ngủ trên giường.
The cat is sleeping on the bed.
Âm nhạc nghe rất hay.
The music sounds very beautiful.
Những đứa trẻ đang nhảy múa trong bữa tiệc sinh nhật.
The children are dancing at the birthday party.
Tôi đang nghe tin tức trên đài radio.
I am listening to the news on the radio.
Cô ấy đang nấu một bữa tối ngon miệng.
She is cooking a delicious dinner.
Chúng tôi đang đi du lịch mùa hè.
We are going on a summer trip.
Anh ấy tập thể dục mỗi ngày.
He works out every day.
Tôi đang vẽ một bức tranh đẹp.
I am drawing a beautiful picture.
Họ đang ăn pizza ngon.
They are eating tasty pizza.
Tôi đang đọc một cuốn sách mới.
I am reading a new book.
Cô ấy đang phàn nàn về thời tiết.
She is complaining about the weather.
Họ đang lên kế hoạch cho một bữa tiệc bất ngờ lớn.
They are planning a big surprise party.
Tôi thích dành thời gian ở bãi biển.
I love spending time at the beach.
Cô ấy đang uống cà phê đen.
She is drinking black coffee.
Họ về nhà muộn.
They get home late.
Tôi đang làm việc trên một dự án.
I am working on a project.
Cô ấy đang tìm kiếm một công việc mới.
She is looking for a new job.
Họ sắp đi nghỉ mát.
They are going on vacation soon.
Tôi đang nghe nhạc cổ điển.
I am listening to classical music.
Cô ấy đang lên kế hoạch cho một chuyến đi gia đình.
She is planning a family trip.
Những đứa trẻ đang đạp xe đạp.
The children are riding bicycles.
Tôi đang nói chuyện với bạn bè.
I am talking with friends.
Họ giúp đỡ lẫn nhau.
They help each other.
Tôi rất vui được gặp bạn.
I am excited to meet you.
Cô ấy đang dành thời gian với gia đình.
She is spending time with her family.
Họ đang chơi bài.
They are playing card games.
Tôi thích lái xe ô tô.
I love driving.
Cô ấy quan tâm đến võ thuật.
She is interested in martial arts.
Chúng tôi đang xem phim cùng nhau.
We are watching a movie together.
Anh ấy viết những bài thơ hay.
He writes beautiful poems.
Tôi tập thể dục trong phòng gym.
I work out at the gym.
Cô ấy đi làm bằng xe buýt.
She goes to work by bus.
Tôi thích đọc sách vào ban đêm.
I love reading at night.
Họ đang cười về những câu chuyện cười.
They are laughing at the jokes.
Tôi thức dậy sớm vào buổi sáng.
I wake up early in the morning.
Cô ấy đang nói về những trải nghiệm của mình.
She is talking about her experiences.