Bộ thẻ này giúp bạn luyện tập thì hiện tại tiếp diễn trong tiếng Anh.
She is reading a book right now.
Cô ấy đang đọc một cuốn sách ngay bây giờ.
He is playing football at the moment.
Anh ấy đang chơi bóng đá vào lúc này.
The cat is sleeping on the sofa now.
Con mèo đang ngủ trên ghế sofa bây giờ.
We are eating breakfast right now.
Chúng tôi đang ăn sáng ngay bây giờ.
They are living in London this year.
Họ đang sống ở London năm nay.
My brother is walking to school now.
Anh trai tôi đang đi bộ đến trường bây giờ.
She is singing in the shower right now.
Cô ấy đang hát trong phòng tắm ngay bây giờ.
He is drinking coffee at the moment.
Anh ấy đang uống cà phê vào lúc này.
The dog is running in the park now.
Con chó đang chạy trong công viên bây giờ.
My mother is cooking dinner right now.
Mẹ tôi đang nấu bữa tối ngay bây giờ.
We are watching TV at the moment.
Chúng tôi đang xem TV vào lúc này.
The baby is crying right now.
Em bé đang khóc ngay bây giờ.
She is working from home this week.
Cô ấy đang làm việc tại nhà tuần này.
They are speaking English right now.
Họ đang nói tiếng Anh ngay bây giờ.
He is listening to music at the moment.
Anh ấy đang nghe nhạc vào lúc này.
We are swimming in the sea today.
Chúng tôi đang bơi ở biển hôm nay.
She is smiling at me right now.
Cô ấy đang mỉm cười với tôi ngay bây giờ.
He is studying for a test this week.
Anh ấy đang học bài để kiểm tra tuần này.
They are building a new house this year.
Họ đang xây một ngôi nhà mới năm nay.
I am learning English this semester.
Tôi đang học tiếng Anh học kỳ này.
She is wearing a red dress today.
Cô ấy đang mặc một chiếc váy đỏ hôm nay.
He is talking on the phone right now.
Anh ấy đang nói chuyện điện thoại ngay bây giờ.
We are waiting for the bus at the moment.
Chúng tôi đang đợi xe buýt vào lúc này.
The children are playing in the garden now.
Những đứa trẻ đang chơi trong vườn bây giờ.
She is writing an email right now.
Cô ấy đang viết một email ngay bây giờ.
He is driving to work at the moment.
Anh ấy đang lái xe đi làm vào lúc này.
They are having a meeting right now.
Họ đang họp ngay bây giờ.
I am making a sandwich at the moment.
Tôi đang làm một chiếc bánh sandwich vào lúc này.
She is taking a shower right now.
Cô ấy đang tắm ngay bây giờ.
The teacher is explaining the lesson now.
Giáo viên đang giải thích bài học bây giờ.
We are visiting our grandparents this weekend.
Chúng tôi sẽ thăm ông bà vào cuối tuần này.
He is trying a new diet this month.
Anh ấy đang thử một chế độ ăn kiêng mới tháng này.
She is reading a lot these days.
Cô ấy đang đọc rất nhiều sách dạo này.
They are traveling around Europe this summer.
Họ đang đi du lịch khắp châu Âu mùa hè này.
I am working on a big project this week.
Tôi đang làm một dự án lớn tuần này.
He is sleeping right now, please be quiet.
Anh ấy đang ngủ ngay bây giờ, làm ơn giữ im lặng.
She is crying because she is sad.
Cô ấy đang khóc vì cô ấy buồn.
We are sitting in the classroom right now.
Chúng tôi đang ngồi trong lớp học ngay bây giờ.
The birds are flying over the house at the moment.
Những con chim đang bay trên mái nhà vào lúc này.
He is growing a beard these days.
Anh ấy đang để râu dạo này.