Học thì hiện tại tiếp diễn (Present Continuous) trong tiếng Anh. Lý tưởng cho người Việt học về các hành động đang diễn ra. Bao gồm các câu phủ định, nghi vấn và khẳng định.
I am working right now.
Tôi đang làm việc ngay bây giờ.
She is reading a book.
Cô ấy đang đọc một cuốn sách.
They are playing football.
Họ đang chơi bóng đá.
What are you doing?
Bạn đang làm gì vậy?
He is not sleeping.
Anh ấy không ngủ.
The children are watching TV.
Những đứa trẻ đang xem TV.
Are you listening to me?
Bạn có đang nghe tôi nói không?
I am not watching this movie.
Tôi không xem bộ phim này.
She is writing an email.
Cô ấy đang viết một email.
Is he cooking dinner?
Anh ấy đang nấu bữa tối phải không?
We are learning English.
Chúng tôi đang học tiếng Anh.
The sun is shining.
Mặt trời đang chiếu sáng.
Are they talking on the phone?
Họ đang nói chuyện điện thoại phải không?
My mother is cooking.
Mẹ tôi đang nấu ăn.
I am not feeling well.
Tôi không cảm thấy khỏe.
Is she studying?
Cô ấy đang học phải không?
The cat is sleeping on the sofa.
Con mèo đang ngủ trên ghế sofa.
What is happening here?
Chuyện gì đang xảy ra ở đây vậy?
They are not answering.
Họ không trả lời.
Is it raining outside?
Ngoài trời đang mưa phải không?
He is driving a car.
Anh ấy đang lái xe ô tô.
We are having dinner.
Chúng tôi đang ăn tối.
Are you coming with me?
Bạn có đi cùng tôi không?
The baby is crying.
Em bé đang khóc.
I am getting tired.
Tôi đang dần mệt mỏi.
Is he working today?
Hôm nay anh ấy có làm việc không?
The birds are singing.
Những chú chim đang hót.
They are not waiting.
Họ không chờ đợi.
What are they saying?
Họ đang nói gì vậy?
She is getting ready.
Cô ấy đang chuẩn bị.
Is anyone home?
Có ai ở nhà không?
The students are taking an exam.
Các học sinh đang làm bài kiểm tra.
I am not staying long.
Tôi không ở lại lâu.
Are you enjoying yourself?
Bạn có đang vui vẻ không?
He is wearing a blue shirt.
Anh ấy đang mặc một chiếc áo sơ mi màu xanh.
What is she looking at?
Cô ấy đang nhìn cái gì vậy?
The dog is barking loudly.
Con chó đang sủa to.
Are they leaving now?
Bây giờ họ đang rời đi phải không?
I am thinking about you.
Tôi đang nghĩ về bạn.
She is not feeling comfortable.
Cô ấy không cảm thấy thoải mái.