Thực hành tạo câu với "do" và giữ động từ chính ở dạng nguyên thể.
1. _______ the train _______ at 5 PM? (Tàu có đến lúc 5 giờ chiều không?)
Does arrive
2. I _______ not _______ the instructions. (Tôi không hiểu hướng dẫn.)
do understand
3. _______ they _______ the museum yesterday? (Hôm qua họ có đi thăm bảo tàng không?)
Did visit
4. _______ you _______ some more water? (Bạn có muốn thêm nước không?)
Do want
5. She _______ not _______ spicy food. (Cô ấy không thích đồ ăn cay.)
does like
6. Why _______ he _______ the party early? (Tại sao anh ấy rời bữa tiệc sớm?)
did leave
7. It _______ not _______ much in the desert. (Ở sa mạc trời không mưa nhiều.)
does rain
8. _______ the children _______ in the park? (Bọn trẻ có chơi trong công viên không?)
Do play
9. He _______ not _______ his homework on time. (Anh ấy đã không làm xong bài tập đúng hạn.)
did finish
10. _______ your sister _______ French? (Chị gái bạn có nói tiếng Pháp không?)
Does speak
11. We _______ not _______ any help right now. (Bây giờ chúng tôi không cần giúp đỡ gì.)
do need
12. _______ you _______ that shooting star? (Bạn có thấy ngôi sao băng đó không?)
Did see
13. _______ they _______ the way to the hotel? (Họ có biết đường đến khách sạn không?)
Do know
14. It _______ not _______ what they think. (Họ nghĩ gì cũng không quan trọng.)
does matter
15. Why _______ you _______ he is late? (Tại sao bạn nghĩ anh ấy đến muộn?)
do think
16. She _______ not _______ me last night. (Tối qua cô ấy đã không gọi cho tôi.)
did call
17. _______ the cat _______ on your bed? (Con mèo có ngủ trên giường của bạn không?)
Does sleep
18. We _______ not _______ any groceries today. (Hôm nay chúng tôi đã không mua thực phẩm.)
did buy
19. _______ you _______ that strange noise? (Bạn có nghe thấy tiếng động lạ đó không?)
Do hear
20. He _______ not _______ on Saturdays. (Anh ấy không làm việc vào thứ Bảy.)
does work