Thực hành các câu về các bộ phận cơ thể và thì hiện tại tiếp diễn.
She is resting in bed right now.
Cô ấy đang nghỉ ngơi trên giường ngay bây giờ.
Her head is hurting right now.
Đầu cô ấy đang đau ngay bây giờ.
Her stomach is hurting right now.
Bụng cô ấy đang đau ngay bây giờ.
Her back is hurting too.
Lưng cô ấy cũng đang đau ngay bây giờ.
I am washing my hands right now.
Tôi đang rửa tay ngay bây giờ.
She is using her legs right now.
Cô ấy đang dùng chân của mình ngay bây giờ.
I am feeling very bad right now.
Tôi đang cảm thấy rất tệ ngay bây giờ.
She is feeling sick at the moment.
Cô ấy đang cảm thấy không khỏe vào lúc này.
I am learning English right now.
Tôi đang học tiếng Anh ngay bây giờ.
She is resting her back at the moment.
Cô ấy đang cho lưng mình nghỉ ngơi vào lúc này.
My knee is hurting right now.
Đầu gối của tôi đang đau ngay bây giờ.
His shoulder is hurting right now.
Vai của anh ấy đang đau ngay bây giờ.
She is washing her face right now.
Cô ấy đang rửa mặt ngay bây giờ.
I am using my fingers right now.
Tôi đang dùng các ngón tay của mình ngay bây giờ.
She is touching her nose right now.
Cô ấy đang chạm vào mũi của mình ngay bây giờ.
His knee is hurting at the moment.
Đầu gối của anh ấy đang đau vào lúc này.
I am resting my legs right now.
Tôi đang cho chân mình nghỉ ngơi ngay bây giờ.
She is covering her ear right now.
Cô ấy đang che tai của mình ngay bây giờ.
My stomach is hurting at the moment.
Bụng của tôi đang đau vào lúc này.
He is moving his shoulder right now.
Anh ấy đang cử động vai của mình ngay bây giờ.
She is opening her mouth right now.
Cô ấy đang mở miệng của mình ngay bây giờ.
I am closing my eyes right now.
Tôi đang nhắm mắt ngay bây giờ.
Her back is hurting at the moment.
Lưng cô ấy đang đau vào lúc này.
He is resting his head right now.
Anh ấy đang cho đầu mình nghỉ ngơi ngay bây giờ.
She is washing her hands at the moment.
Cô ấy đang rửa tay vào lúc này.
My finger is hurting right now.
Ngón tay của tôi đang đau ngay bây giờ.
I am using my legs right now.
Tôi đang dùng chân của mình ngay bây giờ.
His ear is hurting at the moment.
Tai của anh ấy đang đau vào lúc này.
She is moving her fingers right now.
Cô ấy đang cử động các ngón tay của mình ngay bây giờ.
My eye is hurting right now.
Mắt của tôi đang đau ngay bây giờ.
She is using her hands right now.
Cô ấy đang dùng tay của mình ngay bây giờ.
He is washing his back right now.
Anh ấy đang rửa lưng của mình ngay bây giờ.
I am feeling sick right now.
Tôi đang cảm thấy không khỏe ngay bây giờ.
She loves every part of her body.
Cô ấy yêu mọi bộ phận trên cơ thể mình.
My head is hurting at the moment.
Đầu của tôi đang đau vào lúc này.
I am resting in bed right now.
Tôi đang nghỉ ngơi trên giường ngay bây giờ.