Bộ thẻ này luyện tập các động từ liên quan đến sức khỏe và thì hiện tại hoàn thành trong tiếng Anh.
to examine
khám (bác sĩ khám bệnh nhân)
to visit
thăm, ghé thăm
to hurt
đau / làm bị thương
to break
làm gãy, làm vỡ
to sprain
bong gân
to twist
xoắn / trẹo (cổ tay, mắt cá chân)
to injure
làm bị thương
to feel
cảm thấy
to take (medicine)
uống (thuốc)
to prescribe
kê đơn (thuốc)
to give
cho, đưa
to ask
hỏi / yêu cầu
to measure
đo
to cough
ho
to sneeze
hắt hơi
to bleed
chảy máu
to swell
sưng lên
to recover
hồi phục
to heal
lành lại / chữa lành
to treat
điều trị, chữa trị
to diagnose
chẩn đoán
to operate
phẫu thuật
to bandage
băng bó
to vaccinate
tiêm vắc-xin
to faint
ngất xỉu
to vomit
nôn mửa
to rest
nghỉ ngơi
to improve
cải thiện
to arrive
đến, tới
The doctor has already examined the patient.
Bác sĩ đã khám cho bệnh nhân rồi.
Have you ever visited this clinic before?
Bạn đã bao giờ đến phòng khám này chưa?
My leg has hurt since yesterday.
Chân tôi đã đau từ hôm qua.
He has just broken his arm.
Anh ấy vừa bị gãy tay.
She has already sprained her ankle.
Cô ấy đã bị bong gân mắt cá chân rồi.
I have never twisted my wrist before.
Tôi chưa bao giờ bị trẹo cổ tay trước đây.
Have you ever injured your knee?
Bạn đã bao giờ bị thương ở đầu gối chưa?
I have felt dizzy since this morning.
Tôi đã cảm thấy chóng mặt từ sáng nay.
He has already taken his medicine.
Anh ấy đã uống thuốc rồi.
The doctor has just prescribed antibiotics.
Bác sĩ vừa kê đơn thuốc kháng sinh.
The nurse has already given him an injection.
Y tá đã tiêm cho anh ấy rồi.
Have you already asked the doctor about the results?
Bạn đã hỏi bác sĩ về kết quả chưa?
The doctor has already checked my blood pressure.
Bác sĩ đã kiểm tra huyết áp của tôi rồi.
The nurse has just measured my temperature.
Y tá vừa đo nhiệt độ của tôi.
The doctor has already listened to my heart.
Bác sĩ đã nghe tim tôi rồi.
I have coughed all day.
Tôi đã ho cả ngày.
He has sneezed five times since he woke up.
Anh ấy đã hắt hơi năm lần kể từ khi thức dậy.
Her nose has bled twice today.
Mũi cô ấy đã chảy máu hai lần hôm nay.
His ankle has swelled since the injury.
Mắt cá chân của anh ấy đã sưng lên kể từ khi bị thương.
She has already recovered from the flu.
Cô ấy đã hồi phục sau cúm rồi.
His wound has healed completely.
Vết thương của anh ấy đã lành hoàn toàn.
The doctor has just treated the wound.
Bác sĩ vừa điều trị vết thương.
They haven't diagnosed the problem yet.
Họ vẫn chưa chẩn đoán được vấn đề.
The surgeon has already operated on his knee.
Bác sĩ phẫu thuật đã mổ đầu gối của anh ấy rồi.
The nurse has already bandaged his hand.
Y tá đã băng bó tay cho anh ấy rồi.
Have you ever been vaccinated against the flu?
Bạn đã bao giờ được tiêm vắc-xin cúm chưa?
She has just fainted from the heat.
Cô ấy vừa ngất xỉu vì nóng.
He has already vomited twice today.
Anh ấy đã nôn hai lần hôm nay rồi.
I have rested all afternoon.
Tôi đã nghỉ ngơi cả buổi chiều.
My condition has already improved a lot.
Tình trạng của tôi đã cải thiện rất nhiều rồi.