Bộ thẻ này giúp bạn học các thuật ngữ tiếng Anh liên quan đến bộ truyền động van.
temperature control valve
van điều khiển nhiệt độ
closed position
vị trí đóng
butterfly plate assembly
cụm đĩa bướm
to actuate / actuated
to actuate = vận hành, kích hoạt / actuated = được vận hành, được kích hoạt
electrical motor circuit
mạch động cơ điện
rotary electromechanical actuator
bộ truyền động cơ điện quay
pre-set mechanical stops
chốt chặn cơ khí cài đặt trước
worm gear sector
bộ phận bánh răng trục vít
extreme of travel
điểm cuối hành trình
continuous stall operation
hoạt động dừng liên tục
travel limit switches
công tắc giới hạn hành trình
slip clutch
ly hợp trượt
primary worm gear stage
bánh răng trục vít sơ cấp
secondary manual drive stage
bộ truyền động thủ công thứ cấp
output shaft
trục đầu ra
final worm stage
bánh răng trục vít cuối
manual override
ghi đè thủ công
secondary worm shaft
trục trục vít thứ cấp
actuator housing
vỏ bộ truyền động
limit switch cam shaft
trục cam công tắc giới hạn
butterfly shaft
trục bướm
integrally connected
được kết nối tích hợp
synchronization
đồng bộ hóa
close limit auxiliary switch
công tắc phụ giới hạn đóng
remote indicating circuits
mạch báo hiệu từ xa
full closed position
vị trí đóng hoàn toàn
open limit auxiliary switch
công tắc phụ giới hạn mở
full open position
vị trí mở hoàn toàn
depicted
được mô tả / được minh họa
in either (direction)
theo một trong hai (hướng)
to apply (power)
to apply (power) = cấp (điện) / áp dụng
provided with
được trang bị
touches (fully)
chạm (hoàn toàn)
designed for
được thiết kế cho
eliminating the use for / eliminates the need for
loại bỏ sự cần thiết của
disconnects
ngắt kết nối
so that
để mà / sao cho
directly
trực tiếp
only
chỉ
is extended through
được kéo dài qua
actuates
vận hành (động từ)
integrally
một cách tích hợp / một cách cố định
thus
do đó / vì vậy
insuring / ensures
đảm bảo
regardless of / whether...or
bất kể / dù...hay
supplies
cung cấp
is interrupted
bị gián đoạn / bị ngắt
whenever
bất cứ khi nào
is supplied
được cung cấp