Bộ thẻ này luyện tập cách sử dụng thì quá khứ tiếp diễn trong tiếng Anh.
At 8 p.m., I was studying in the library.
Vào lúc 8 giờ tối, tôi đang học trong thư viện.
She was walking in the park when it started to rain.
Cô ấy đang đi dạo trong công viên thì trời bắt đầu mưa.
We were having dinner at the restaurant when the lights went out.
Chúng tôi đang ăn tối ở nhà hàng thì đèn tắt.
He was waiting at the bus stop when the bus arrived.
Anh ấy đang đợi ở trạm xe buýt thì xe buýt đến.
I was sleeping on the plane when the pilot made an announcement.
Tôi đang ngủ trên máy bay thì phi công thông báo.
She was driving on the highway at midnight.
Cô ấy đang lái xe trên đường cao tốc vào lúc nửa đêm.
They were talking in the café when I walked in.
Họ đang nói chuyện trong quán cà phê thì tôi bước vào.
We were sitting on the beach at sunset.
Chúng tôi đang ngồi trên bãi biển lúc hoàng hôn.
He was writing in his journal while everyone else was sleeping.
Anh ấy đang viết nhật ký trong khi mọi người khác đang ngủ.
I was studying at home when my friend called me.
Tôi đang học ở nhà thì bạn tôi gọi điện.
She was cooking in the kitchen when the phone rang.
Cô ấy đang nấu ăn trong bếp thì điện thoại reo.
They were playing football in the park when it began to rain.
Họ đang chơi bóng đá trong công viên thì trời bắt đầu mưa.
We were walking in the old town at that moment.
Chúng tôi đang đi dạo trong khu phố cổ vào lúc đó.
He was working in the garden while his wife was reading inside.
Anh ấy đang làm việc trong vườn trong khi vợ anh ấy đang đọc sách bên trong.
I was talking on the phone when the doorbell rang.
Tôi đang nói chuyện điện thoại thì chuông cửa reo.
She was running in the park at 6 a.m.
Cô ấy đang chạy trong công viên lúc 6 giờ sáng.
They were studying in the classroom when the teacher arrived.
Họ đang học trong lớp thì giáo viên đến.
We were staying at a hotel when the fire alarm went off.
Chúng tôi đang ở khách sạn thì chuông báo cháy kêu.
He was eating lunch when his manager called him.
Anh ấy đang ăn trưa thì quản lý của anh ấy gọi điện.
I was waiting at the entrance when I saw you.
Tôi đang đợi ở lối vào thì tôi nhìn thấy bạn.
She was listening to music while she was cleaning her room.
Cô ấy đang nghe nhạc trong khi dọn dẹp phòng của mình.
They were swimming in the sea when they saw a dolphin.
Họ đang bơi trong biển thì họ nhìn thấy một con cá heo.
We were watching a movie at home when the electricity went out.
Chúng tôi đang xem phim ở nhà thì mất điện.
He was reading in bed when he fell asleep.
Anh ấy đang đọc sách trên giường thì anh ấy ngủ thiếp đi.
I was having breakfast at 7 a.m. when my sister came in.
Tôi đang ăn sáng lúc 7 giờ sáng thì chị tôi bước vào.
She was shopping at the market when she met an old friend.
Cô ấy đang mua sắm ở chợ thì cô ấy gặp một người bạn cũ.
They were laughing at the joke while everyone was watching them.
Họ đang cười đùa về câu chuyện cười trong khi mọi người đang nhìn họ.
We were traveling on the train when it suddenly stopped.
Chúng tôi đang đi trên tàu thì nó đột ngột dừng lại.
He was working on his computer when the internet stopped working.
Anh ấy đang làm việc trên máy tính thì internet ngừng hoạt động.
I was walking on the beach when I found a beautiful shell.
Tôi đang đi dạo trên bãi biển thì tôi tìm thấy một vỏ sò đẹp.
She was studying for the exam while her friends were relaxing.
Cô ấy đang học bài để thi trong khi bạn bè của cô ấy đang thư giãn.
They were dancing at the party when the music stopped.
Họ đang nhảy múa ở bữa tiệc thì nhạc dừng lại.
We were waiting in line when the store opened.
Chúng tôi đang xếp hàng thì cửa hàng mở cửa.
He was taking a shower when someone knocked on the door.
Anh ấy đang tắm thì có người gõ cửa.
I was reading a book in the garden while the children were playing.
Tôi đang đọc sách trong vườn trong khi bọn trẻ đang chơi.
She was drawing a picture when her teacher spoke to her.
Cô ấy đang vẽ một bức tranh thì giáo viên của cô ấy nói chuyện với cô ấy.
They were climbing the mountain when the weather changed.
Họ đang leo núi thì thời tiết thay đổi.
We were discussing the problem when the answer suddenly appeared.
Chúng tôi đang thảo luận về vấn đề thì câu trả lời đột nhiên xuất hiện.
He was fixing the car while his son was helping him.
Anh ấy đang sửa xe trong khi con trai anh ấy đang giúp anh ấy.
I was looking for my keys when I remembered where I had put them.
Tôi đang tìm chìa khóa thì tôi nhớ ra mình đã để chúng ở đâu.