Bộ thẻ này luyện tập cách sử dụng thì tương lai đơn với 'will' và 'be going to' trong tiếng Anh.
I will call you as soon as I get home.
Tôi sẽ gọi cho bạn ngay khi tôi về đến nhà.
You will understand it better after the explanation.
Bạn sẽ hiểu rõ hơn sau lời giải thích.
He will finish the work later tonight.
Anh ấy sẽ hoàn thành công việc vào tối nay.
She will help you if you ask her.
Cô ấy sẽ giúp bạn nếu bạn hỏi cô ấy.
We will meet you at the station at 6.
Chúng tôi sẽ gặp bạn ở nhà ga lúc 6 giờ.
They will arrive soon, don’t worry.
Họ sẽ đến sớm thôi, đừng lo lắng.
I think it will rain later today.
Tôi nghĩ trời sẽ mưa vào cuối ngày hôm nay.
You will see the difference after a few days.
Bạn sẽ thấy sự khác biệt sau vài ngày.
He will not agree with this plan.
Anh ấy sẽ không đồng ý với kế hoạch này.
She will not forget what you did for her.
Cô ấy sẽ không quên những gì bạn đã làm cho cô ấy.
We will try to solve the problem together.
Chúng tôi sẽ cố gắng giải quyết vấn đề cùng nhau.
They will not believe this story.
Họ sẽ không tin câu chuyện này.
I will help you even if it takes time.
Tôi sẽ giúp bạn dù mất thời gian.
You will get better with practice.
Bạn sẽ tiến bộ hơn với việc luyện tập.
He will call you when he is ready.
Anh ấy sẽ gọi cho bạn khi anh ấy sẵn sàng.
She will not come to the party tonight.
Cô ấy sẽ không đến bữa tiệc tối nay.
We will finish the project by tomorrow.
Chúng tôi sẽ hoàn thành dự án trước ngày mai.
They will support your decision.
Họ sẽ ủng hộ quyết định của bạn.
I will do my best to help you.
Tôi sẽ cố gắng hết sức để giúp bạn.
You will feel better soon.
Bạn sẽ cảm thấy tốt hơn sớm thôi.
He will explain everything later.
Anh ấy sẽ giải thích mọi thứ sau.
She will meet us after work.
Cô ấy sẽ gặp chúng tôi sau giờ làm.
We will not give up easily.
Chúng tôi sẽ không dễ dàng bỏ cuộc.
They will start the meeting at 9 AM.
Họ sẽ bắt đầu cuộc họp lúc 9 giờ sáng.
I will wait for you outside.
Tôi sẽ đợi bạn bên ngoài.
You will need more time to finish this.
Bạn sẽ cần thêm thời gian để hoàn thành việc này.
He will make a decision soon.
Anh ấy sẽ đưa ra quyết định sớm thôi.
She will answer your question later.
Cô ấy sẽ trả lời câu hỏi của bạn sau.
We will help you move to the new house.
Chúng tôi sẽ giúp bạn chuyển đến nhà mới.
They will not come without an invitation.
Họ sẽ không đến nếu không có lời mời.
We are going to travel to Europe next year.
Chúng tôi sẽ đi du lịch châu Âu vào năm tới.
She is going to start a new job.
Cô ấy sẽ bắt đầu một công việc mới.
They are going to move to a new house.
Họ sẽ chuyển đến một ngôi nhà mới.
I am going to study tonight.
Tôi sẽ học bài tối nay.
We are going to meet at 6 PM.
Chúng tôi sẽ gặp nhau lúc 6 giờ tối.
He is going to buy a new car.
Anh ấy sẽ mua một chiếc xe hơi mới.
Look at the sky! It is going to rain.
Nhìn lên trời kìa! Trời sắp mưa rồi.
She is going to have a baby.
Cô ấy sắp sinh em bé.
I am going to visit my grandparents.
Tôi sẽ đi thăm ông bà của tôi.
They are going to start a company.
Họ sẽ thành lập một công ty.
I am going to clean my room.
Tôi sẽ dọn phòng của mình.
We are going to watch a movie tonight.
Chúng tôi sẽ xem phim tối nay.
He is going to study medicine.
Anh ấy sẽ học y khoa.
They are going to get married.
Họ sẽ kết hôn.
I am going to take a shower.
Tôi sẽ đi tắm.
Look! The glass is going to fall.
Nhìn kìa! Chiếc ly sắp rơi.
She is going to cook dinner.
Cô ấy sẽ nấu bữa tối.
I am going to start exercising.
Tôi sẽ bắt đầu tập thể dục.
We are going to go on vacation.
Chúng tôi sẽ đi nghỉ mát.
He is going to fix the car.
Anh ấy sẽ sửa xe.
They are going to build a house.
Họ sẽ xây một ngôi nhà.
I am going to call my friend.
Tôi sẽ gọi cho bạn của tôi.
She is going to buy food.
Cô ấy sẽ đi mua đồ ăn.
Look at him! He is going to fall.
Nhìn anh ấy kìa! Anh ấy sắp ngã.
We are going to celebrate.
Chúng tôi sẽ ăn mừng.
I am going to learn English.
Tôi sẽ học tiếng Anh.
He is going to be angry.
Anh ấy sẽ tức giận.
They are going to arrive soon.
Họ sẽ đến sớm thôi.
I am going to rest now.
Tôi sẽ nghỉ ngơi bây giờ.
It is going to be a great day.
Đó sẽ là một ngày tuyệt vời.