Từ vựng tiếng Anh lớp 6 – cảm xúc, nghề nghiệp, môn học và các khái niệm trường học, với bản dịch tiếng Việt. Phù hợp với chương trình học. Phần 1 trong 2.
afraid
sợ hãi
angry
tức giận
tired
mệt mỏi
excited
hào hứng
bored
chán, buồn chán
surprised
ngạc nhiên
proud
tự hào
nervous
lo lắng
lonely
cô đơn
jealous
ghen tị
doctor
bác sĩ
nurse
y tá
police officer
cảnh sát, viên cảnh sát
firefighter
lính cứu hỏa
farmer
nông dân
cook
đầu bếp
driver
tài xế
pilot
phi công
artist
nghệ sĩ
engineer
kỹ sư
math
toán học
science
khoa học
history
lịch sử
geography
địa lý
art
nghệ thuật; môn Mỹ thuật
English
tiếng Anh
language
ngôn ngữ
lesson
bài học
homework
bài tập về nhà
test
bài kiểm tra
answer
câu trả lời
question
câu hỏi
problem
vấn đề
idea
ý tưởng
story
câu chuyện
word
từ
sentence
câu
page
trang
letter
lá thư
number
số