Từ vựng tiếng Anh lớp 4 – màu sắc, số đếm, thức ăn và các động từ cơ bản, với bản dịch tiếng Việt. Phù hợp với chương trình học. Phần 2 trong 2.
red
màu đỏ
blue
màu xanh dương
green
màu xanh lá
yellow
màu vàng
black
màu đen
white
màu trắng
orange
màu cam
pink
màu hồng
brown
màu nâu
purple
màu tím
one
một
two
hai
three
ba
four
bốn
five
năm
six
sáu
seven
bảy
eight
tám
nine
chín
ten
mười
apple
quả táo
banana
quả chuối
bread
bánh mì
milk
sữa
water
nước
egg
quả trứng
cheese
phô mai
rice
gạo; cơm
meat
thịt
cake
bánh ngọt
eat
ăn
drink
uống
run
chạy
jump
nhảy
play
chơi
sleep
ngủ
read
đọc
write
viết
big
to; lớn
small
nhỏ