Học các từ vựng công nghệ thiết yếu cho thời đại kỹ thuật số. Các từ liên quan đến điện thoại thông minh, máy tính và internet. Bộ từ vựng thực tế cho người Việt trong thế giới công nghệ.
computer
máy tính
laptop
máy tính xách tay
desktop
máy tính để bàn
phone
điện thoại / di động
smartphone
điện thoại thông minh
tablet
máy tính bảng
screen
màn hình
keyboard
bàn phím
mouse
chuột
printer
máy in
camera
máy ảnh
microphone
micrô
speaker
loa
headphones
tai nghe
charger
sạc
battery
pin
internet
internet
WiFi
WiFi
connection
kết nối / liên kết
signal
tín hiệu
website
trang web / website
browser
trình duyệt
search
tìm kiếm
email / thư điện tử
password
mật khẩu / mã
username
tên người dùng
account
tài khoản
file
tệp
folder
thư mục
download
tải xuống
upload
tải lên
cloud
đám mây / máy chủ từ xa
backup
sao lưu
virus
vi-rút
malware
phần mềm độc hại
firewall
tường lửa
security
bảo mật
privacy
quyền riêng tư
cookie
cookie (tệp Cookie của trang web)
app
ứng dụng
software
phần mềm
hardware
phần cứng
program
chương trình / mã
update
cập nhật
install
cài đặt
uninstall
gỡ cài đặt
speed
tốc độ
crash
sự cố sập, treo máy
bug
lỗi
user
người dùng
data
dữ liệu / thông tin