45 từ và cụm từ nối cho bài luận Task 2 – lý do, đối lập, nguyên nhân và kết quả, bổ sung và ví dụ. Nền tảng để đạt điểm 7+ về Coherence.
Firstly,
Thứ nhất, — đánh dấu điểm đầu tiên.
Secondly,
Thứ hai, — đánh dấu điểm thứ hai.
Finally,
Cuối cùng, — đánh dấu điểm cuối cùng.
Moreover,
Hơn nữa, — bổ sung.
Furthermore,
Hơn nữa, — thêm vào đó.
In addition,
Ngoài ra, — bổ sung.
Additionally,
Ngoài ra, — thêm vào đó.
Likewise,
Tương tự, — giống như vậy.
Similarly,
Tương tự, — giống như vậy.
However,
Tuy nhiên, — nhưng.
Nevertheless,
Tuy nhiên, — bất chấp điều đó.
Nonetheless,
Tuy nhiên, — dù vậy.
On the contrary,
Ngược lại, — đối lập.
In contrast,
Ngược lại, — điểm đối lập.
Conversely,
Ngược lại, — mặt khác.
On the other hand,
Mặt khác, — quan điểm thứ hai.
Despite this,
Mặc dù vậy, — dù vậy.
In spite of…
Mặc dù… — bất chấp.
Although
Mặc dù — ngay cả khi.
Even though
Mặc dù — dù cho.
Therefore,
Do đó, — kết quả là.
Thus,
Vì vậy, do đó — do đó.
Hence,
Từ đó, — do đó.
Consequently,
Do đó, — kết quả là.
As a result,
Kết quả là, — do đó.
For this reason,
Vì lý do này, — do điều này.
Owing to…
Do… — bởi vì.
Due to…
Do… — bởi vì.
Because of…
Bởi vì… — do.
For example,
Ví dụ, — đánh dấu ví dụ.
For instance,
Chẳng hạn, — đánh dấu ví dụ.
Such as
Chẳng hạn như — ví dụ như.
Namely,
Cụ thể là, — nói rõ ra.
In particular,
Đặc biệt, — nhất là.
Notably,
Đáng chú ý, — đáng kể.
Indeed,
Thật vậy, — thực sự.
In fact,
Thực tế, — thực sự.
To illustrate,
Để minh họa, — ví dụ.
In conclusion,
Tóm lại, — kết luận.
To conclude,
Để kết luận, — kết luận.
To sum up,
Tóm lại, — để tóm tắt.
All in all,
Nói chung, — tổng thể.
Overall,
Nhìn chung, — nói chung.
Ultimately,
Suy cho cùng, — rốt cuộc.
Taking everything into account,
Xem xét mọi thứ, — xem xét tất cả.