Bộ thẻ này giúp bạn luyện tập thì hiện tại đơn trong tiếng Anh.
He works every day.
Anh ấy làm việc mỗi ngày.
She drives every week.
Cô ấy lái xe mỗi tuần.
He helps every month.
Anh ấy giúp đỡ mỗi tháng.
She calls every year.
Cô ấy gọi điện mỗi năm.
He cooks on weekends.
Anh ấy nấu ăn vào cuối tuần.
She cleans in the morning.
Cô ấy dọn dẹp vào buổi sáng.
He pays in the afternoon.
Anh ấy trả tiền vào buổi chiều.
She buys food at night.
Cô ấy mua thức ăn vào buổi tối.
He always opens the store.
Anh ấy luôn mở cửa hàng.
She usually closes the store.
Cô ấy thường đóng cửa hàng.
He lives in New York now.
Anh ấy sống ở New York bây giờ.
She often needs cash.
Cô ấy thường cần tiền mặt.
She sometimes wants a receipt.
Cô ấy đôi khi muốn một hóa đơn.
He rarely speaks English.
Anh ấy hiếm khi nói tiếng Anh.
She never takes the train.
Cô ấy không bao giờ đi tàu hỏa.
He checks the map once a week.
Anh ấy kiểm tra bản đồ mỗi tuần một lần.
She eats bread twice a month.
Cô ấy ăn bánh mì hai lần một tháng.
He always drinks water.
Anh ấy luôn uống nước.
She usually makes coffee.
Cô ấy thường pha cà phê.
He sometimes signs here.
Anh ấy đôi khi ký tên ở đây.
She works late on Mondays.
Cô ấy làm việc muộn vào các ngày thứ Hai.
He comes early on Fridays.
Anh ấy đến sớm vào các ngày thứ Sáu.
She watches TV at night.
Cô ấy xem TV vào buổi tối.
He washes his hands in the morning.
Anh ấy rửa tay vào buổi sáng.
She teaches English every day.
Cô ấy dạy tiếng Anh mỗi ngày.
He fixes the car on weekends.
Anh ấy sửa xe vào cuối tuần.
The baby cries sometimes.
Em bé đôi khi khóc.
She flies to Texas every year.
Cô ấy bay đến Texas mỗi năm.
He studies English every week.
Anh ấy học tiếng Anh mỗi tuần.
She always tries to help.
Cô ấy luôn cố gắng giúp đỡ.
He sells cars every summer.
Anh ấy bán ô tô mỗi mùa hè.
She buys a phone every year.
Cô ấy mua một chiếc điện thoại mỗi năm.
He calls his mom every week.
Anh ấy gọi điện cho mẹ mỗi tuần.
She visits New York every month.
Cô ấy thăm New York mỗi tháng.
He walks to work every morning.
Anh ấy đi bộ đến chỗ làm mỗi sáng.
She runs in the park on weekends.
Cô ấy chạy trong công viên vào cuối tuần.
He works at night on Mondays.
Anh ấy làm việc vào buổi tối vào các ngày thứ Hai.
She rests in the afternoon.
Cô ấy nghỉ ngơi vào buổi chiều.
He always pays with cash.
Anh ấy luôn thanh toán bằng tiền mặt.
She usually sends an email.
Cô ấy thường gửi email.
He often reads the news.
Anh ấy thường đọc tin tức.
She sometimes needs a pen.
Cô ấy đôi khi cần một cây bút.
He rarely loses his keys.
Anh ấy hiếm khi làm mất chìa khóa của mình.
She never smokes here.
Cô ấy không bao giờ hút thuốc ở đây.
He checks his phone once a day.
Anh ấy kiểm tra điện thoại của mình mỗi ngày một lần.
She washes her car twice a month.
Cô ấy rửa xe hai lần một tháng.
He watches a movie sometimes.
Anh ấy đôi khi xem phim.
She stays home on Sundays.
Cô ấy ở nhà vào các ngày Chủ Nhật.
He studies Spanish every week.
Anh ấy học tiếng Tây Ban Nha mỗi tuần.
She always tells the truth.
Cô ấy luôn nói sự thật.