Bộ thẻ này giúp bạn luyện tập các giới từ chỉ thời gian và địa điểm phổ biến trong tiếng Anh.
I was born in 2005.
Tôi sinh năm 2005.
We will meet in July.
Chúng ta sẽ gặp nhau vào tháng Bảy.
She studies in the morning.
Cô ấy học vào buổi sáng.
They live in Canada.
Họ sống ở Canada.
The book is in the box.
Cuốn sách ở trong hộp.
He worked in the past.
Anh ấy đã làm việc trong quá khứ.
We are in the room.
Chúng ta đang ở trong phòng.
She will travel in the winter.
Cô ấy sẽ đi du lịch vào mùa đông.
I left my phone in the car.
Tôi để quên điện thoại trong xe.
They live in London.
Họ sống ở London.
We will meet on Monday.
Chúng ta sẽ gặp nhau vào thứ Hai.
Her birthday is on July 4th.
Sinh nhật của cô ấy là vào ngày 4 tháng Bảy.
I will see you on Monday morning.
Tôi sẽ gặp bạn vào sáng thứ Hai.
The keys are on the table.
Chìa khóa ở trên bàn.
He is on the bus.
Anh ấy đang ở trên xe buýt.
There is a picture on the wall.
Có một bức tranh ở trên tường.
We met on Christmas Day.
Chúng tôi đã gặp nhau vào ngày Giáng sinh.
She works on Main Street.
Cô ấy làm việc trên phố Main.
The phone is on the desk.
Điện thoại ở trên bàn làm việc.
They will arrive on Friday.
Họ sẽ đến vào thứ Sáu.
I will call you at 7:00.
Tôi sẽ gọi cho bạn lúc 7 giờ.
We will meet at night.
Chúng ta sẽ gặp nhau vào ban đêm.
She is at the station.
Cô ấy đang ở nhà ga.
They are at the party.
Họ đang ở bữa tiệc.
I wake up at 6 AM.
Tôi thức dậy lúc 6 giờ sáng.
We will meet at the weekend.
Chúng ta sẽ gặp nhau vào cuối tuần.
She is at the door.
Cô ấy đang ở cửa.
He is at school.
Anh ấy đang ở trường.
They arrived at the airport.
Họ đã đến sân bay.
I was in the hospital yesterday.
Hôm qua tôi ở bệnh viện.
She lives in a small village.
Cô ấy sống ở một ngôi làng nhỏ.
We are in the classroom.
Chúng ta đang ở trong lớp học.
He is in the kitchen.
Anh ấy đang ở trong bếp.
The cat is in the box.
Con mèo ở trong hộp.
They study at university.
Họ học ở trường đại học.
I put the money in my wallet.
Tôi đã bỏ tiền vào ví của mình.
She is in Paris.
Cô ấy đang ở Paris.
We will be in the office tomorrow.
Ngày mai chúng ta sẽ ở văn phòng.
He left his shoes in the car.
Anh ấy để giày trong xe.
We met on the bus.
Chúng tôi đã gặp nhau trên xe buýt.
The painting is on the wall.
Bức tranh ở trên tường.
I left my bag on the chair.
Tôi để quên túi trên ghế.
She is on the phone.
Cô ấy đang nghe điện thoại.
They are on the street.
Họ đang ở trên đường.
He wrote his name on the paper.
Anh ấy đã viết tên mình lên giấy.
The cup is on the table.
Cái cốc ở trên bàn.
We are on the plane.
Chúng ta đang ở trên máy bay.
She lives on King Street.
Cô ấy sống trên phố King.
I saw it on TV.
Tôi đã xem nó trên TV.
I will see you at the party.
Tôi sẽ gặp bạn ở bữa tiệc.
She is at home.
Cô ấy đang ở nhà.
We met at the station.
Chúng tôi đã gặp nhau ở nhà ga.
They are at the cinema.
Họ đang ở rạp chiếu phim.
I will wait at the entrance.
Tôi sẽ đợi ở lối vào.
She is at the supermarket.
Cô ấy đang ở siêu thị.
He is at the door.
Anh ấy đang ở cửa.
We will meet at the airport.
Chúng ta sẽ gặp nhau ở sân bay.
They are at work.
Họ đang ở chỗ làm.