Bộ từ vựng tiếng Anh dành cho học sinh lớp 8, phần 1 – các từ ở trình độ trung cấp phù hợp với chương trình học cấp trung học cơ sở. Mỗi thẻ hiển thị một từ tiếng Anh và bản dịch tiếng Việt của nó, giúp mở rộng vốn từ vựng và cải thiện kỹ năng đọc.
achieve
đạt được
admire
ngưỡng mộ
advantage
lợi thế
allow
cho phép, để cho
ancient
cổ xưa
appreciate
đánh giá cao, trân trọng
argue
tranh cãi
attention
sự chú ý
available
có sẵn
average
trung bình
avoid
tránh
behavior
hành vi
benefit
lợi ích, thu lợi
certain
chắc chắn, nhất định
challenge
thử thách
comfortable
thoải mái
community
cộng đồng
complete
hoàn thành, đầy đủ
consider
cân nhắc
continue
tiếp tục
convince
thuyết phục
create
tạo ra
culture
văn hóa
decrease
giảm, làm giảm
depend
phụ thuộc
develop
phát triển
disappear
biến mất
discover
khám phá
effort
nỗ lực
encourage
khuyến khích
environment
môi trường
especially
đặc biệt
experience
kinh nghiệm, trải nghiệm
familiar
quen thuộc
generation
thế hệ
gradually
dần dần
guess
đoán
improve
cải thiện