Bộ từ vựng tiếng Anh dành cho học sinh lớp 4 – các từ phổ biến về gia đình, nhà cửa, trường học và động vật, kèm theo bản dịch tiếng Việt. Phù hợp với chương trình học. Phần 1 trong 2.
mother
mẹ
father
cha
sister
chị gái, em gái
brother
anh trai, em trai
family
gia đình
friend
bạn
teacher
giáo viên
student
học sinh
school
trường học
classroom
lớp học
book
sách
pen
bút mực
pencil
bút chì
bag
túi
table
bàn
chair
ghế
door
cửa
window
cửa sổ
house
nhà
room
phòng
bed
giường
dog
chó
cat
mèo
bird
chim
fish
cá
cow
bò
horse
ngựa
sheep
cừu
rabbit
thỏ
duck
vịt
hand
tay
head
đầu
eye
mắt
ear
tai
nose
mũi
mouth
miệng
foot
bàn chân
hair
tóc
boy
bé trai
girl
bé gái