Học cấu trúc "Going To" để nói về các kế hoạch trong tương lai gần bằng tiếng Anh. Cấu trúc này dùng cho những kế hoạch đã được chuẩn bị. Một bộ thẻ cần thiết cho người Việt nói về các kế hoạch.
I am going to work tomorrow.
Tôi sẽ đi làm vào ngày mai.
She is going to the beach.
Cô ấy sẽ đi biển.
They are going to play football.
Họ sẽ chơi bóng đá.
Are you going to see the movie?
Bạn sẽ đi xem phim chứ?
He is not going to understand.
Anh ấy sẽ không hiểu đâu.
The sun is going to rise.
Mặt trời sẽ mọc.
What are you going to do tomorrow?
Bạn sẽ làm gì vào ngày mai?
I am not going to eat breakfast.
Tôi sẽ không ăn sáng.
She is going to buy a new dress.
Cô ấy sẽ mua một chiếc váy mới.
Is he going to call you?
Anh ấy sẽ gọi cho bạn chứ?
We are going to the cinema.
Chúng tôi sẽ đi xem phim.
They are not going to answer.
Họ sẽ không trả lời đâu.
Where are you going to go next weekend?
Bạn sẽ đi đâu vào cuối tuần tới?
My brother is going to start a new job.
Anh trai tôi sẽ bắt đầu một công việc mới.
Are you going to finish your homework?
Bạn sẽ hoàn thành bài tập về nhà chứ?
It is going to rain tomorrow.
Ngày mai trời sẽ mưa.
She is not going to like this.
Cô ấy sẽ không thích điều này đâu.
What time are you going to arrive?
Mấy giờ bạn sẽ đến?
They are going to travel to Italy.
Họ sẽ đi du lịch đến Ý.
I am not going to know yet.
Tôi vẫn chưa biết đâu.
He is going to live in London.
Anh ấy sẽ sống ở Luân Đôn.
Are you going to enjoy the party?
Bạn sẽ thích bữa tiệc chứ?
The store is going to close.
Cửa hàng sẽ đóng cửa.
She is going to forget her keys.
Cô ấy sẽ quên chìa khóa của mình.
What are they going to say?
Họ sẽ nói gì?
I am not going to sleep.
Tôi sẽ không ngủ.
Are you going to meet him?
Bạn sẽ gặp anh ấy chứ?
The meeting is going to start at 10 AM.
Cuộc họp sẽ bắt đầu lúc 10 giờ sáng.
He is not going to want to come.
Anh ấy sẽ không muốn đến đâu.
Where are you going to work?
Bạn sẽ làm việc ở đâu?
They are going to stay at a hotel.
Họ sẽ ở tại một khách sạn.
I am not going to expect this.
Tôi sẽ không mong đợi điều này.
Are you going to find it?
Bạn sẽ tìm thấy nó chứ?
She is going to write a letter.
Cô ấy sẽ viết một lá thư.
The weather is going to be nice.
Thời tiết sẽ đẹp.
Are you going to hear the news?
Bạn sẽ nghe tin tức chứ?
They are not going to believe it.
Họ sẽ không tin đâu.
I am going to break a promise.
Tôi sẽ thất hứa.
What is going to happen?
Chuyện gì sẽ xảy ra?
He is going to arrive late.
Anh ấy sẽ đến muộn.