Bộ từ vựng tiếng Anh dành cho học sinh lớp 5, bao gồm quần áo, thời tiết, các ngày trong tuần, tháng và địa điểm trong thành phố, với bản dịch tiếng Việt. Phù hợp với chương trình học. Phần 1 trong 2.
shirt
áo sơ mi
trousers
quần dài
dress
váy liền
shoes
giày
hat
mũ
coat
áo khoác
sock
tất
skirt
chân váy
jacket
áo khoác ngắn
glove
găng tay
sun
mặt trời
rain
mưa
snow
tuyết
wind
gió
cloud
mây
hot
nóng
cold
lạnh
warm
ấm áp
weather
thời tiết
sky
bầu trời
Sunday
Chủ Nhật
Monday
Thứ Hai
Tuesday
Thứ Ba
Wednesday
Thứ Tư
Thursday
Thứ Năm
Friday
Thứ Sáu
Saturday
Thứ Bảy
week
tuần
month
tháng
year
năm
day
ngày
night
đêm
morning
buổi sáng
evening
buổi tối
city
thành phố
street
đường phố
park
công viên
shop
cửa hàng
hospital
bệnh viện
bank
ngân hàng