Học các màu sắc, số và hình dạng trong tiếng Anh. Bộ thẻ thực hành cho người Việt học tiếng Anh với cách phát âm và ngữ cảnh bằng tiếng Việt. Bao gồm các từ cơ bản để giao tiếp hàng ngày ở Việt Nam và nước ngoài.
red
màu đỏ
blue
màu xanh dương
yellow
màu vàng
green
màu xanh lá cây
black
màu đen
white
màu trắng
orange
màu cam
pink
màu hồng
purple
màu tím
brown
màu nâu
gray
màu xám
silver
màu bạc
gold
màu vàng kim
beige
màu be
zero
số không / 0
one
số một / 1
two
số hai / 2
three
số ba / 3
four
số bốn / 4
five
số năm / 5
six
số sáu / 6
seven
số bảy / 7
eight
số tám / 8
nine
số chín / 9
ten
số mười / 10
eleven
số mười một / 11
twelve
số mười hai / 12
thirteen
số mười ba / 13
twenty
số hai mươi / 20
thirty
số ba mươi / 30
fifty
số năm mươi / 50
hundred
một trăm / 100
thousand
một nghìn / 1000
first
thứ nhất / 1st
second
thứ hai / 2nd
third
thứ ba / 3rd
circle
hình tròn
square
hình vuông
rectangle
hình chữ nhật
triangle
hình tam giác
star
hình ngôi sao
heart
hình trái tim
diamond
hình kim cương / hình thoi
oval
hình bầu dục / hình elip
cube
hình lập phương