Từ vựng tiếng Anh lớp 7, phần 2 – Tiếp nối danh sách các từ phổ biến được điều chỉnh theo chương trình học cấp trung học cơ sở. Mỗi thẻ hiển thị một từ tiếng Anh và bản dịch tiếng Việt của nó.
beautiful
đẹp
brave
dũng cảm
bring
mang, đem, đưa
build
xây dựng
catch
bắt, chụp
clean
sạch sẽ, dọn dẹp
climb
leo trèo
cloud
mây
corner
góc
country
quốc gia, đất nước
cousin
anh chị em họ
danger
sự nguy hiểm, mối nguy hiểm
dream
giấc mơ
early
sớm
earth
Trái Đất, đất
empty
trống rỗng
enjoy
thưởng thức, tận hưởng
enter
đi vào, vào
fall
ngã, rơi
fast
nhanh
fix
sửa chữa
floor
sàn nhà, tầng
fresh
tươi, tươi mới
friendly
thân thiện
future
tương lai
garden
khu vườn, vườn
gift
món quà
happen
xảy ra
hard
khó, cứng
hope
hy vọng, niềm hy vọng
hungry
đói
idea
ý tưởng
kind
tốt bụng, tử tế
laugh
cười
learn
học
leave
rời đi, bỏ đi
lose
mất, thua
market
chợ