Từ vựng tiếng Anh lớp 6 – công nghệ, động từ và tính từ nâng cao, có bản dịch tiếng Việt. Phù hợp với chương trình học. Phần 2 trong 2.
computer
máy tính
phone
điện thoại
screen
màn hình
keyboard
bàn phím
internet
internet
message
tin nhắn
thư điện tử
picture
bức ảnh
video
video
program
chương trình máy tính
learn
học
teach
dạy
understand
hiểu
remember
nhớ
forget
quên
explain
giải thích
choose
chọn
decide
quyết định
build
xây dựng
create
tạo ra
important
quan trọng
difficult
khó
easy
dễ
strong
mạnh
weak
yếu
beautiful
đẹp
ugly
xấu xí
dangerous
nguy hiểm
safe
an toàn
quiet
yên tĩnh
loud
ồn ào
rich
giàu có
poor
nghèo
brave
dũng cảm
kind
tốt bụng
careful
cẩn thận
friendly
thân thiện
honest
trung thực
funny
hài hước
serious
nghiêm túc