Từ vựng tiếng Anh lớp 5 – sở thích, phương tiện giao thông, thiên nhiên và các động từ, tính từ thông dụng, kèm theo bản dịch tiếng Việt. Phù hợp với chương trình học. Phần 2 trong 2.
music
nhạc
song
bài hát
game
trò chơi
ball
quả bóng
bike
xe đạp
car
xe hơi
bus
xe buýt
train
tàu hỏa
plane
máy bay
boat
thuyền
swim
bơi
dance
nhảy
sing
hát
draw
vẽ
paint
vẽ tranh (bằng màu) / sơn
walk
đi bộ
climb
leo
ride
đi (xe đạp, xe buýt) / cưỡi (ngựa)
throw
ném
catch
bắt
tree
cây
flower
bông hoa
grass
cỏ
river
sông
sea
biển
mountain
núi
beach
bãi biển
forest
rừng
stone
hòn đá
leaf
lá
happy
vui vẻ
sad
buồn
fast
nhanh
slow
chậm
new
mới
old
cũ
clean
sạch
dirty
bẩn
long
dài
short
ngắn