Các từ vựng về kinh doanh và văn phòng. Học cách nói về công việc trong công ty và các cuộc thảo luận kinh doanh. Bộ thẻ này dành cho người đi làm tại Việt Nam.
business
kinh doanh / doanh nghiệp / thuộc về kinh doanh
office
văn phòng
company
công ty
corporation
tập đoàn
enterprise
doanh nghiệp
industry
ngành công nghiệp
market
thị trường
product
sản phẩm
service
dịch vụ
customer
khách hàng
client
khách hàng
employee
nhân viên
manager
quản lý
director
giám đốc / thành viên hội đồng quản trị
CEO
tổng giám đốc điều hành (CEO)
department
phòng ban
team
đội / nhóm
colleague
đồng nghiệp
budget
ngân sách
cost
chi phí
revenue
doanh thu
profit
lợi nhuận
loss
thua lỗ
salary
tiền lương
bonus
tiền thưởng
contract
hợp đồng
deal
thỏa thuận / giao dịch
negotiation
đàm phán
meeting
cuộc họp
presentation
bài thuyết trình
proposal
đề xuất / đề xuất kinh doanh
strategy
chiến lược / kế hoạch
goal
mục tiêu / đích đến
project
dự án
deadline
hạn chót
task
nhiệm vụ / công việc
workflow
quy trình làm việc
efficiency
hiệu quả
productivity
năng suất
quality
chất lượng
deadline
thời hạn chót
thư điện tử
phone
điện thoại
conference call
cuộc gọi hội nghị
report
báo cáo
memo
thông báo nội bộ
invoice
hóa đơn
receipt
biên lai
signature
chữ ký
promotion
thăng chức / sự thăng tiến
retirement
nghỉ hưu / sự nghỉ hưu